Skip to main content

Ninja 400 ABS phiên bản màu đặc biệt

NINJA 400 ABS

Trở thành người dẫn đầu

Ninja 400 ABS phiên bản màu đặc biệt

  • GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT
    159.000.000₫

Phiên bản màu đặc biệt - Xanh Teal/ Đen ánh kim (Giá bán lẻ đề xuất: 162.000.000đ)

Thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi.

Kawasaki Rider Protection
An tâm vạn dặm cùng chiến mã Kawasaki.
BẮT ĐẦU HÀNH TRÌNH TỪ HÔM NAY
Xám Carbon
Xanh Teal/ Đen ánh kim
Đen ánh kim

Xám Carbon

Xanh Teal/ Đen ánh kim

Đen ánh kim

Động cơ xy-lanh đôi
399cc nhỏ gọn
Hệ thống khung sườn Trellis mới
trọng lượng nhẹ

Tìm Hiểu Thêm Về Công Nghệ

Công suất cực đại 33,4 kW {45 PS} / 10.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 38,0 Nm {3,9 kgfm} / 8.000 rpm
Loại động cơ Động cơ xi-lanh đôi 399 cm³, 4 thì DOHC, làm mát bằng dung dịch
Dung tích động cơ 399 cm³
Kích thước và hành trình 70,0 x 51,8 mm
Tỉ số nén 11,5:1
HT đánh lửa B&C (TCBI, B. P&EL. ADV. D.)
HT khởi động Khởi động điện
HT bôi trơn Bôi trơn cưỡng bức
Hộp số Hộp số 6 cấp
Tỉ số truyền chính 2,219 (71/32)
Tỉ số truyền 1st 2,929 (41/14)
Tỉ số truyền 2nd 2,056 (37/18)
Tỉ số truyền 3rd 1,619 (34/21)
Tỉ số truyền 4th 1,333 (32/24)
Tỉ số truyền 5th 1,154 (30/26)
Tỉ số truyền 6th 1,037 (28/27)
Tỉ số truyền cuối 2,929 (41/14)
Ly hợp Đa đĩa ướt
HT truyền động Xích
Chiều dài cơ sở 1.370 mm
Loại khung Khung Trellis, thép chịu lực cao
Hệ thống giảm xóc trước Phuộc ống lồng ø41 mm
Hệ thống giảm xóc sau Dạng Bottom-link Uni Trak, có thể điều chỉnh được
Hành trình phuộc trước 120 mm
Hành trình phuộc sau 130 mm
Góc Caster 24,7°
Đường mòn 92 mm
Góc lái (trái /phải) 35° / 35°
Lốp trước 110/70R17 M/C 54H
Lốp sau 150/60R17 M/C 66H
Phanh trước Đĩa đơn ø310 mm
Kích thước trước 286 mm
Phanh sau Đĩa đơn ø220 mm
Kích thước sau 193 mm
Kích thước 1.990 x 710 x 1.120 mm
Độ cao gầm xe 140 mm
Chiều cao yên 785 mm
Trọng lượng 168 kg
Dung tích bình xăng 14 lít
HT Nhiên liệu Phun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu 4,1 L/100km
Bảo hành 24 tháng

Khối lượng bản thân bao gồm tất cả các vật liệu cần thiết và chất lỏng để vận hành một cách chính xác, bình chứa nhiên liệu (dung tích hơn 90%) và bộ dụng cụ (nếu được cung cấp).

KAWASAKI CARES: luôn đội mũ bảo hiểm, bảo vệ mắt và trang phục bảo hộ. Không bao giờ lái xe khi uống rượu hoặc chất gây nghiện. Đọc thêm sổ hướng dẫn sử dụng và các cảnh báo trên sản phẩm. Người lái xe chuyên nghiệp thể hiện mình trên trường đua. Công ty TNHH Kawasaki Motors Việt Nam. 2019

Thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi.